VIOLYMLIC

phandien

TIME

BỘ SƯU TẬP HOA LAN

ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

(Xem báo)

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Lãng Ngâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG

    Bai giang tin 7 tiet 21

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lộc Thị Huyền
    Ngày gửi: 10h:37' 03-04-2012
    Dung lượng: 694.5 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy kể tên các hàm tính toán đã học ở bài trước và cho biết cú pháp của chúng?
    4 hàm thông dụng:
    SUM: Hàm tính tổng
    AVERAGE: Hàm tính trung bình cộng
    MAX: Hàm tìm giá trị lớn nhất:
    MIN: Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
    Cú pháp
    =Sum(a,b,c.)
    =Average(a,b,c.)
    =Max(a,b,c.)
    =Min(a,b,c.)
    * Giống như với công thức, dấu bằng (=) ở đầu là ký tự bắt buộc.
    *Các tên hàm không phân biệt chữ hoa hay chữ thường.
    Tiết 22: Bài tập
    A. Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính
    * Một số lưu ý:
    + Hộp tên: Hiển thị địa chỉ của ô tính đang được chọn
    + Khối: Một nhóm các ô liền kề tạo thành hình chữ nhật
    + Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô tính đang được chọn
    Dữ liệu số và dữ liệu ký tự

    Khi nội dung trong ô tính thay đổi thì kết quả cũng tự động được cập nhật theo


    Khi sửa công thức em không nên gõ lại tất cả công thức mà nên nháy chuột vào thanh công thức để sửa.
    Em nên dùng chuột để lấy địa chỉ của ô tính
    Khi trong ô tính xuất hiện các ký hiệu ####, thì có nghĩa là độ rộng của cột không đủ để chứa dữ liệu


    Đang ở ô C100 muốn trở về ô A1, em dùng cách nào nhanh nhất?
    B1: Chọn ô tính cần nhập công thức
    B2: Gõ dấu =
    B3: Nhập công thức
    B4: Nhấn phím Enter
    Tiết 22: Bài tập
    B- Bài tập:
    Bài 1.7_Sbt (T7)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Thanh tiêu đề
    Hộp tên
    Thanh công thức
    Thanh bảng chọn
    Tên cột
    Trang tính
    Tên cột
    Ô tính đang được chọn
    Tên trang tính
    Hãy kể tên các thành phần chính trong màn hình làm việc của Excel?
    4
    A- Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính

    Tiết 22: Bài tập
    Hãy kết nối cột A và cột B để tạo thành câu đúng.

    B- Bài tập:
    Bài 1.7_Sbt (T7)
    Bài 1.10_Sbt (T8)

    1_B
    2_E
    3_D
    4_A
    5_C
    A- Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính

    Tiết 22: Bài tập
    A- Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính

    B- Bài tập:
    Bài 1.7_Sbt (T7)
    Bài 1.10_Sbt (T8)
    Bài tập 3_Sgk (T31)


    Giả sử trong ô A1, B1 chứa lần lượt các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
    (Hoạt động nhóm)
    =Sum(A1,B1)
    =Sum(A1,B1,B1)
    =Sum(A1,B1,-5)
    d. =Sum(A1,B1,2)
    e. =Average(A1,B1,4)
    g. =Average(A1,B1,5,0)
    -1
    2
    -6
    1
    1
    1
    Tiết22: Bài tập
    B- Bài tập:
    Bài 1.7_Sbt (T7)
    Bài 1.10_Sbt (T8)
    Bài tập 3_Sgk (T31)
    Bài tập 2.4_Sbt (T11)


    Cụm từ "F5" trong hộp tên có nghĩa là:
    Phím F5 được kích hoạt
    Phông chữ hiện thời là F5
    Ô ở cột F, hàng 5
    Ô ở cột 5, hàng F
    Cách nhập hàm nào sau đây
    không đúng:
    = Sum(4, A3, B1)
    = SUm(4, A3, B1)
    =SUM(4, A3, B1)
    ?
    ?
    A- Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính

    Tiết 22: Bài tập
    Dặn dò, HDVN:
    - Hoàn thiện các bài tập còn lại trong sgk và sbt
    - Ôn tập để tiết sau kiểm tra một tiết

    B- Bài tập:
    Bài 1.7_Sbt (T7)
    Bài 1.10_Sbt (T8)
    Bài tập 3_Sgk (T31)
    Bài tập 2.4_Sbt (T11)


    A- Kiến thức cần nhớ:
    Các thành phần chính trên trang tính:
    Các kiểu dữ liệu trên trang tính
    Cách nhập công thức trong ô tính
    Ưu điểm của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
    Một số hàm trong chương trình bảng tính

    Đáp án: Hàm AVERAGE
    Th?i gian
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Đáp án: Thanh công thức
    Đáp án: Có viền đậm bao quanh
    Đáp án: Ô tính (hay còn gọi là ô)
    Đáp án: Hộp tên
    Đáp án: Ô ở cột F hàng 5
    Đáp án: Dấu =
    Đáp án: Nháy chuột tại nút tên hàng
    Đáp án: =SUM(Giá trị 1, giá trị 2, . . .)
    C. Trò chơi
     
    Gửi ý kiến

    GÓC CƯỜI

    DANH NGÔN HAY