Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Lãng Ngâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
câu hỏi, đề thi toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thắng
Ngày gửi: 23h:43' 13-04-2015
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thắng
Ngày gửi: 23h:43' 13-04-2015
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
HỆ THỐNG CÂU HỎI, BÀI TẬP VÀ ĐỀ KIỂM
TRA MÔN TOÁN 6
SỐ HỌC 6:
*Chủ đề: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
A/ CÂU HỎI NHẬN BIẾT.
Câu 1. Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào?
TL: Cho a, b, x N, b0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có phép chia hết
a : b = x
Câu 2. Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia có dư.
TL: Số tự nhiên a chia hết số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q
Tổng quát của phép chia có dư :
a = b.q + r (0r Câu 3. Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng tổng quát.
TL: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
a. a. a = an(n/0)
n thừa số
Câu 4. Hãy viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số?
TL: Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số : am. an= am + n
Câu 5. Hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
TL: Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số : am : an = a m - n( a 0 , m n )
Câu 6. Nêu các cách viết một tập hợp?
TL: Có 2 cách viết tập hợp :
- Liệt kê các phần tử.
- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
Câu 7. Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?
TL: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là con của tập hợp B
Câu 8. Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
TL: Nếu A B và B A thì ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau
Câu 9. Khi nào thì có hiệu a – b?
TL: Điều kiện để có hiệu a - b là : a b
B/ CÂU HỎI THÔNG HIỂU
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 13 theo hai cách.
TL: A = {10; 11; 12}
A = {x N | 9 < x < 13}
Câu 2. Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:
9.....A ;
{10; 11}.....A ;
12.....A
TL: 9 A
{9; 10} A
12 A
Câu 3. Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử:
TL:
Câu 4. Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 40.
TL:40 ; 41 ; 42
Câu 5. Cho tập hợp B=. Hãy viết hai tập hợp con của tập hợp B.
TL: Tập hợp C={1;2}
Tập hợp D={1;2;a}
C/ CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 1. Tính (2100 – 42) : 21
TL:(2100 – 42) : 21
= 2100 : 21 = 100 – 2 = 98
Câu 2. Tính 26 + 17 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
TL:26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59 . 4 = 236
Câu 3.Tính 2. 31 . 12 + 4 . 6. 41 + 8 . 27 . 3
TL: 2. 31.12 + 4 . 6. 41 + 8 .27.3
= 24 . 31 + 24 . 42 + 24 . 27
= 24 . (31 + 42 + 27)
= 24 . 100 = 2400
Câu 4. Thực hiện các phép tính sau:
3.52 – 16 : 22
TL: 3.52 – 16 : 22 = 3. 25 – 16: 4
= 75 – 4 = 71
Câu 5. Thực hiện các phép tính sau:
80 - [130 - (12 – 4)2]
TL: 80 - [130 - (12 – 4)2]
= 80 - [130 – (8 )2]
= 80 - [130 – 64] = 80 – 66 = 14
Câu 6. Thực hiện các phép tính sau:
(39 . 42 – 47 . 42) : 42
TRA MÔN TOÁN 6
SỐ HỌC 6:
*Chủ đề: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
A/ CÂU HỎI NHẬN BIẾT.
Câu 1. Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi nào?
TL: Cho a, b, x N, b0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có phép chia hết
a : b = x
Câu 2. Phép chia hai số tự nhiên được thực hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia có dư.
TL: Số tự nhiên a chia hết số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q
Tổng quát của phép chia có dư :
a = b.q + r (0r Câu 3. Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng tổng quát.
TL: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
a. a. a = an(n/0)
n thừa số
Câu 4. Hãy viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số?
TL: Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số : am. an= am + n
Câu 5. Hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
TL: Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số : am : an = a m - n( a 0 , m n )
Câu 6. Nêu các cách viết một tập hợp?
TL: Có 2 cách viết tập hợp :
- Liệt kê các phần tử.
- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
Câu 7. Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?
TL: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là con của tập hợp B
Câu 8. Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?
TL: Nếu A B và B A thì ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau
Câu 9. Khi nào thì có hiệu a – b?
TL: Điều kiện để có hiệu a - b là : a b
B/ CÂU HỎI THÔNG HIỂU
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 13 theo hai cách.
TL: A = {10; 11; 12}
A = {x N | 9 < x < 13}
Câu 2. Điền các ký hiệu thích hợp vào ô trống:
9.....A ;
{10; 11}.....A ;
12.....A
TL: 9 A
{9; 10} A
12 A
Câu 3. Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử:
TL:
Câu 4. Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 40.
TL:40 ; 41 ; 42
Câu 5. Cho tập hợp B=. Hãy viết hai tập hợp con của tập hợp B.
TL: Tập hợp C={1;2}
Tập hợp D={1;2;a}
C/ CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 1. Tính (2100 – 42) : 21
TL:(2100 – 42) : 21
= 2100 : 21 = 100 – 2 = 98
Câu 2. Tính 26 + 17 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
TL:26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)
= 59 . 4 = 236
Câu 3.Tính 2. 31 . 12 + 4 . 6. 41 + 8 . 27 . 3
TL: 2. 31.12 + 4 . 6. 41 + 8 .27.3
= 24 . 31 + 24 . 42 + 24 . 27
= 24 . (31 + 42 + 27)
= 24 . 100 = 2400
Câu 4. Thực hiện các phép tính sau:
3.52 – 16 : 22
TL: 3.52 – 16 : 22 = 3. 25 – 16: 4
= 75 – 4 = 71
Câu 5. Thực hiện các phép tính sau:
80 - [130 - (12 – 4)2]
TL: 80 - [130 - (12 – 4)2]
= 80 - [130 – (8 )2]
= 80 - [130 – 64] = 80 – 66 = 14
Câu 6. Thực hiện các phép tính sau:
(39 . 42 – 47 . 42) : 42
 







Các ý kiến mới nhất