VIOLYMLIC

phandien

TIME

BỘ SƯU TẬP HOA LAN

ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

(Xem báo)

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Lãng Ngâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG

    Bài 1. Mở đầu môn Hoá học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lộc Thị Huyền
    Ngày gửi: 08h:45' 10-04-2015
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÓA 9 NĂM HỌC 2014-2015
    Câu hỏi nhận biết
    Câu 1: Mức độ nhận biết :
    Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
    A. CaO ; K2SO4 ; Ca(OH)2 B. NaOH ; CaO ; H2O
    C. Ca(OH)2 ; H2O ; BaCl2 D. NaCl ; H2O ; CaO
    Đáp án: B
    Câu 2: Mức độ nhận biết :
    Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
    A. Na2O, SO3 , CO2 .
    B. K2O, P2O5, CaO.
    C. BaO, SO3, P2O5.
    D. CaO, BaO, Na2O.
    Đáp án: D
    Câu 3: Mức độ nhận biết
    Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. Zn, ZnO, Zn(OH)2.
    B. Cu, CuO, Cu(OH)2.
    C. Na2O, NaOH, Na2CO3.
    D. MgO, MgCO3, Mg(OH)2.
    Đáp án: B
    Câu 4: Mức độ nhận biết
    Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
    A. ZnO, BaCl2
    B. CuO, BaCl2
    C. BaCl2, Ba(NO3)2
    D. Ba(OH)2, ZnO
    Đáp án: C
    Câu 5: Mức độ nhận biết
    Natricacbonat tác dụng được với chất nào:
    A. CaO B. NaOH
    C. Ca(OH)2 D. NaCl
    Đáp án: C
    Câu 6: Mức độ nhận biết
    2. Dãy gồm các muối đều tan trong nước là
    A - CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
    B - BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
    C - CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
    D - Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
    Đáp án: D
    Câu hỏi thông hiểu
    Câu 1: Mức độ thông hiểu
    Dãy chất gồm các oxit bazơ:
    A. CuO, NO, MgO, CaO.
    B. CuO, CaO, MgO, Na2O.
    C. CaO, CO2, K2O, Na2O.
    D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
    Đáp án: B.
    Câu 2: Mức độ thông hiểu
    Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. MgO, Fe2O3, SO2, CuO.
    B. Fe2O3, MgO, P2O5, K2O .
    C. MgO, Fe2O3, CuO, K2O.
    D. MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.
    Đáp án: C
    Câu 3: Mức độ thông hiểu :
    Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
    A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2
    C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4 D. HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4
    Đáp án: D
    Câu 4: Mức độ thông hiểu
    Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
    Al , Zn , Fe
    Zn , Pb , Au
    Mg , Fe , Ag
    Na , Mg , Al
    Đáp án : A
    Câu 5: Mức độ thông hiểu :
    Hoàn thành chuỗi sau:
    Si ( SiO2 ( Na2SiO3
    ( CaSiO3
    Đáp án: B.
    Si + O2 ( SiO2
    SiO2 + 2NaOH ( Na2SiO3 + H2O
    SiO2 + CaO ( CaSiO3

    Câu 6: Mức độ thông hiểu :
    CH4 + ? ( CO2 + 2H2O
    CH4 + Cl2 (a/s ? + HCl
    ? + 2H2O (xt, to CO2+ 4H2
    Đáp án:
    CH4 + 2O2 ( CO2 + 2H2O
    CH4 + Cl2 (a/s CH3Cl + HCl
    CH4 + 2H2O (xt, to CO2+ 4H2
    Câu hỏi vận dụng
    Câu1: Mức độ vận dụng
    Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon trong bình kín dư oxi. Sau phản ứng cho 750ml dung dịch NaOH 1M vào bình.
    Hãy viết phương trình phản ứng
    Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
    Đáp án

    a) Viết đúng mỗi phương trình phản ứng: 0,5 điểm. (1,5 điểm)
    C + O2  CO2. (1)
    CO2 + NaOH ( NaHCO3 (2)
    NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O (3)
    Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng
    Tính đúng số mol
     
    Gửi ý kiến

    GÓC CƯỜI

    DANH NGÔN HAY